Truyền tin tế bào: tiếp nhận, chuyển đổi và đáp ứng có tính đặc hiệu
Theo dõi tín hiệu từ ligand đến thụ thể, chuỗi chuyển đổi và đáp ứng; giải thích khuếch đại, tính đặc hiệu và cơ chế kết thú…
Học Sinh học Lớp 10 theo từng chủ đề: đọc bài học, xem ví dụ và tìm tài liệu luyện tập. Chọn nội dung phù hợp bên dưới để ôn kiến thức và học tiếp tại Kỳ Nam.
Theo dõi tín hiệu từ ligand đến thụ thể, chuỗi chuyển đổi và đáp ứng; giải thích khuếch đại, tính đặc hiệu và cơ chế kết thú…
Giải thích tính đặc hiệu, bão hòa cơ chất, ảnh hưởng nhiệt độ–pH và giới hạn của mô hình enzyme mà không nhầm xúc tác với ng…
Đọc pha tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong và phân biệt số tế bào với tốc độ sinh trưởng trong nuôi cấy kín.
Mô tả virus phụ thuộc tế bào chủ, các bước bám–xâm nhập–sinh tổng hợp–lắp ráp–giải phóng và phân biệt vaccine với kháng sinh.
Phân biệt pha sáng ở màng thylakoid với chu trình Calvin ở chất nền lục lạp; theo dõi nguồn oxygen, carbon và năng lượng.
Liên hệ màng sinh chất, nhân, ribosome, lưới nội chất, Golgi, lysosome và ti thể với dòng thông tin–vật chất trong tế bào.
Theo dõi vị trí, chất vào–ra và vai trò của đường phân, chu trình Krebs, chuỗi truyền electron mà không coi ATP là năng lượn…
Theo dõi G1–S–G2–M, phân biệt nhiễm sắc thể với chromatid, giải thích kiểm soát chu kì và vai trò của nguyên phân trong sinh…
Distinguish simple diffusion, facilitated diffusion and active transport by gradient direction, membrane proteins and energy…
Giải thích cơ chế xúc tác của enzim, tính đặc hiệu và ảnh hưởng của nhiệt độ, pH mà không nhầm enzim với chất phản ứng.
So sánh nucleotide, bổ sung base và vai trò của các loại RNA.
Nối bốn bậc cấu trúc, tương tác hóa học và biến tính với chức năng protein.
Hiển thị 25–36 trong 36 nội dung