Cực trị hàm số và bảng biến thiên
Hiểu điều kiện cực trị, phân biệt điểm dừng với điểm cực trị và lập bảng biến thiên đúng.
⏱ 25 phútHọc tuần tự theo chương và yêu cầu cần đạt; mỗi bài gồm lý thuyết, ví dụ, luyện tập và quiz.
Đăng nhập để bắt đầu →Hiểu điều kiện cực trị, phân biệt điểm dừng với điểm cực trị và lập bảng biến thiên đúng.
⏱ 25 phútPhân biệt tích phân có dấu với diện tích hình phẳng thực sự.
⏱ 15 phútBiểu diễn z=a+bi trên mặt phẳng và hiểu |z| bằng định lý Pythagore.
⏱ 15 phútLập bảng dấu đạo hàm đúng miền xác định và xử lý điểm đạo hàm không tồn tại.
⏱ 24 phútPhân biệt điểm dừng, cực trị địa phương và giá trị lớn nhất nhỏ nhất.
⏱ 24 phútDùng giới hạn một phía và vô cực để xác định hành vi của đồ thị.
⏱ 24 phútNhận diện mặt–cạnh–đỉnh, phân biệt khối lồi và hiểu cấu trúc đa diện đều.
⏱ 24 phútUse derivative sign charts to classify local extrema and distinguish stationary points from extrema and endpoints.
⏱ 15 phútInterpret definite integrals as signed accumulation and compute geometric area by splitting at zeros and using absolute values.
⏱ 15 phútBuild plane equations from a point and a normal vector, and test parallelism, perpendicularity and point membership.
⏱ 15 phútInterpret scatterplots, correlation and regression residuals while avoiding causal claims and extrapolation.
⏱ 15 phútUse coordinates, dot products and direction vectors to solve three-dimensional geometry without confusing points and vectors.
⏱ 15 phútInterpret definite integrals as signed accumulation and compute geometric area by splitting at intersections and zeros.
⏱ 15 phútApply Bayes theorem with probability trees and natural frequencies while accounting for false positives and base rates.
⏱ 15 phútRepresent complex numbers geometrically, use modulus and conjugation, and interpret multiplication through scaling and rotation.
⏱ 15 phútModel optimization problems, identify feasible domains and compare critical points with boundary values.
⏱ 15 phútInterpret confidence intervals, margin of error and sampling variability without treating a confidence level as the probability of a fixed parameter after sampling.
⏱ 15 phútRead and build sphere equations, compute point-to-plane distance and classify plane intersections without relying on a misleading perspective sketch.
⏱ 15 phútInterpret normal distributions through mean, standard deviation, z-scores and areas while avoiding deterministic conclusions from a continuous model.
⏱ 15 phútEstimate descriptive statistics from grouped data using class representatives and cumulative frequencies while stating the information lost by grouping.
⏱ 15 phútLập phương trình đường thẳng từ điểm và vector chỉ phương, kiểm tra giao–song song–chéo nhau, tránh nhầm vector chỉ phương với pháp tuyến.
⏱ 15 phútThiết lập thể tích từ diện tích lát cắt, dùng phương pháp đĩa–vành khăn và kiểm tra cận, đơn vị, điều kiện hình học.
⏱ 15 phútXác định tiệm cận đứng, ngang, xiên bằng giới hạn; kiểm tra từng phía và tránh suy từ mẫu số bằng 0 hoặc hình vẽ gần đúng.
⏱ 15 phútHiểu nguyên hàm là một họ hàm sai khác hằng số, dùng điều kiện đầu xác định nghiệm riêng và kiểm tra bằng phép đạo hàm.
⏱ 15 phútTính góc đường–đường, đường–mặt và khoảng cách điểm–mặt bằng vectơ chỉ phương, pháp tuyến; kiểm tra giá trị tuyệt đối và miền của góc.
⏱ 15 phútĐưa y=(ax+b)/(cx+d) về dạng tâm, xác định miền xác định, tiệm cận, đạo hàm và vẽ hai nhánh có kiểm soát.
⏱ 15 phútPhân biệt tổng thể, khung mẫu, mẫu ngẫu nhiên đơn, phân tầng, cụm và các nguồn sai lệch không được khắc phục chỉ bằng tăng cỡ mẫu.
⏱ 15 phútHiểu giả thuyết không, thống kê kiểm định, p-value, mức ý nghĩa và hai loại sai lầm; phân biệt ý nghĩa thống kê với tầm quan trọng thực tế.
⏱ 15 phútXây dựng quy tắc hình thang từ phân hoạch, tính gần đúng diện tích khi chỉ có bảng số liệu và đánh giá sai số qua độ mịn cùng độ cong của hàm.
⏱ 15 phútNhận diện hai đường chéo nhau trong không gian, dựng hoặc tính đoạn vuông góc chung bằng vectơ pháp tuyến chung và kiểm tra trường hợp song song–cắt nhau.
⏱ 15 phútThiết lập công thức lặp Newton từ tiếp tuyến, thực hiện các bước gần đúng, chọn điểm đầu có lí do và nhận diện tình huống đạo hàm nhỏ, dao động hoặc hội tụ sai nghiệm.
⏱ 15 phútDùng tần suất mô phỏng để ước lượng xác suất hoặc đại lượng hình học, phân biệt sai số ngẫu nhiên với sai lệch mô hình và hiểu tốc độ hội tụ theo căn bậc hai cỡ mẫu.
⏱ 15 phút