Quy luật phân li và phép lai một cặp tính trạng
Từ giảm phân đến tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình và điều kiện áp dụng quy luật phân li.
⏱ 24 phútHọc tuần tự theo chương và yêu cầu cần đạt; mỗi bài gồm lý thuyết, ví dụ, luyện tập và quiz.
Đăng nhập để bắt đầu →Từ giảm phân đến tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình và điều kiện áp dụng quy luật phân li.
⏱ 24 phútDùng p+q=1 và p²+2pq+q²=1 đúng điều kiện, không máy móc.
⏱ 15 phútPhân biệt năng lượng hao hụt qua bậc dinh dưỡng với vật chất được tái sử dụng trong hệ sinh thái.
⏱ 15 phútTừ p, q suy ra p², 2pq, q² và nhận biết khi quần thể lệch cân bằng.
⏱ 15 phútTheo dõi hai mạch khuôn, chiều tổng hợp và các đoạn Okazaki.
⏱ 15 phútTheo dấu thông tin qua mRNA, codon và ribosome.
⏱ 15 phútTheo dòng kiểm soát từ phiên mã đến phân hủy protein và mô hình operon lac.
⏱ 15 phútDự đoán hậu quả lên codon, khung đọc, protein và kiểu hình trong từng bối cảnh.
⏱ 15 phútNhận diện biến đổi đoạn và dự đoán hậu quả lên liều lượng, vị trí gene.
⏱ 15 phútPhân biệt không phân li một cặp với thay đổi toàn bộ bộ NST và dự đoán giao tử.
⏱ 15 phútTừ giảm phân đến tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình và vai trò của lai phân tích.
⏱ 15 phútTừ sự sắp xếp của các cặp NST đến quy tắc nhân xác suất và điều kiện áp dụng.
⏱ 15 phútHiểu bổ sung, át chế và đa gene mà không nhầm với sự tương tác giữa các allele cùng locus.
⏱ 15 phútNhận diện giao tử bố mẹ, giao tử tái tổ hợp và giới hạn của khoảng cách bản đồ.
⏱ 15 phútPhân biệt gene trên X, gene trên Y và gene ti thể bằng sơ đồ phả hệ.
⏱ 15 phútPhân biệt gene đa hiệu, mức phản ứng và thường biến bằng quan hệ gene–môi trường.
⏱ 15 phútHiểu đúng vai trò của tác nhân đột biến, chọn lọc, nuôi cấy mô và lai tế bào.
⏱ 15 phútTheo quy trình chọn gene, tạo DNA tái tổ hợp, đưa vào tế bào và sàng lọc sản phẩm.
⏱ 15 phútPhân biệt xét nghiệm chẩn đoán, sàng lọc, nguy cơ và ý nghĩa lâm sàng của biến thể.
⏱ 15 phútCân bằng lợi ích y học với đồng thuận, riêng tư, công bằng và giới hạn của dự đoán.
⏱ 15 phútTheo dõi cách ly địa lý, phân hóa di truyền và sự hình thành cách ly sinh sản.
⏱ 15 phútNối các mốc lớn của sự sống với biến đổi môi trường và bằng chứng hóa thạch.
⏱ 15 phútĐọc bằng chứng hóa thạch và gene để hiểu các nhánh người cổ cùng tồn tại.
⏱ 15 phútĐọc đường cong giới hạn và phân biệt nơi ở với vai trò sinh thái của loài.
⏱ 15 phútĐọc kích thước, mật độ, tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi và kiểu phân bố trong không gian.
⏱ 15 phútPhân biệt biến động theo chu kỳ, không theo chu kỳ và cơ chế điều hòa phụ thuộc mật độ.
⏱ 15 phútPhân biệt cạnh tranh, hỗ trợ, vật ăn thịt–con mồi, ký sinh và vai trò loài chủ chốt.
⏱ 15 phútPhân biệt diễn thế nguyên sinh, thứ sinh và đánh giá khả năng phục hồi sau nhiễu động.
⏱ 15 phútĐọc bậc dinh dưỡng, hao hụt năng lượng và vai trò sinh vật phân giải.
⏱ 15 phútDùng sức chứa, dịch vụ hệ sinh thái và quản lý thích ứng để hướng tới phát triển bền vững.
⏱ 15 phútUse allele frequencies to predict genotype frequencies under Hardy–Weinberg assumptions and interpret deviations cautiously.
⏱ 15 phútDistinguish one-way energy flow from material cycling and analyze trophic efficiency, decomposition and ecosystem change.
⏱ 15 phútTrace gene-expression control across chromatin, transcription, RNA processing, translation and protein turnover.
⏱ 15 phútExplain PCR through denaturation, primer annealing and extension, including controls, contamination risk and exponential amplification limits.
⏱ 15 phútInfer plausible inheritance modes from pedigrees using sex distribution, parent–offspring transmission and uncertainty rather than one visual clue.
⏱ 15 phútExplain natural selection as differential reproductive success and speciation as evolving reproductive isolation, while separating individual adaptation from population …
⏱ 15 phútCompare exponential and logistic population models, interpret carrying capacity as context-dependent and connect density feedback to births, deaths and migration.
⏱ 15 phútAnalyze linked genes through parental and recombinant gametes, connect recombination frequency to map distance and state the limits of the 50 percent ceiling.
⏱ 15 phútPhân tích tương tác giữa các locus, phân biệt với liên kết gene và hiểu rằng tỉ lệ kiểu hình phụ thuộc mô hình sinh học cùng điều kiện lai.
⏱ 15 phútPhân biệt mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn; liên hệ vị trí điểm gãy, liều gene, giảm phân và hệ quả kiểu hình.
⏱ 15 phútPhân loại bằng chứng hóa thạch, giải phẫu so sánh, phôi sinh học, địa sinh học và phân tử; suy luận quan hệ họ hàng theo nhiều nguồn độc lập.
⏱ 15 phútĐọc phả hệ, phân biệt nguy cơ với chẩn đoán, kết hợp xét nghiệm–tiền sử–xác suất và tôn trọng quyền tự quyết trong tư vấn.
⏱ 15 phútPhân biệt diễn thế nguyên sinh–thứ sinh, giải thích cơ chế thay đổi quần xã và thiết kế phục hồi theo mục tiêu, tham chiếu, giám sát.
⏱ 15 phútPhân tích đa dạng ở ba cấp, nhận diện áp lực, so sánh bảo tồn tại chỗ–chuyển chỗ và thiết kế giám sát hiệu quả.
⏱ 15 phútSo sánh tăng trưởng theo tiềm năng sinh học với tăng trưởng bị giới hạn, diễn giải sức chứa K như đại lượng động và không suy nguyên nhân từ một đường cong.
⏱ 15 phútLập sơ đồ lai một cặp gene, dùng quy tắc nhân–cộng và nêu rõ điều kiện phân li, trội hoàn toàn, độc lập.
⏱ 15 phútTheo dõi năng suất sơ cấp, hô hấp, tiêu thụ và hiệu suất truyền năng lượng; phân biệt dòng năng lượng với chu trình vật chất.
⏱ 15 phútGiải thích biến động tần số allele do lấy mẫu ngẫu nhiên, phân biệt với chọn lọc tự nhiên và đánh giá mất đa dạng sau cổ chai–sáng lập.
⏱ 15 phútĐọc nút, nhánh, nhóm chị em và clade; tránh xếp loài hiện còn thành thang tiến hóa hoặc suy khoảng cách chỉ từ vị trí trái–phải.
⏱ 15 phútTheo dõi năng lượng một chiều qua bậc dinh dưỡng, phân biệt tích lũy sinh học với khuếch đại sinh học và giải thích vì sao chất bền có thể đạt nồng độ cao ở sinh vật đầu…
⏱ 15 phútGiải thích thay đổi biểu hiện gene không đổi trình tự DNA qua trạng thái chromatin, methyl hóa DNA và biến đổi histone; phân biệt ổn định qua phân bào với di truyền qua …
⏱ 15 phútPhân rã biến dị kiểu hình ở mức quần thể, hiểu hệ số di truyền phụ thuộc môi trường và mẫu nghiên cứu, phân biệt khả năng di truyền với tính cố định của cá thể.
⏱ 15 phút