Cường độ điện trường và nguyên lí chồng chất
Xác định phương, chiều, độ lớn của vectơ điện trường và tổng hợp điện trường của nhiều điện tích.
⏱ 25 phútHọc tuần tự theo chương và yêu cầu cần đạt; mỗi bài gồm lý thuyết, ví dụ, luyện tập và quiz.
Đăng nhập để bắt đầu →Xác định phương, chiều, độ lớn của vectơ điện trường và tổng hợp điện trường của nhiều điện tích.
⏱ 25 phútHiểu năng lượng chuyển đổi giữa biên và vị trí cân bằng.
⏱ 15 phútPhân biệt quy tắc dòng điện, hiệu điện thế và điện trở tương đương.
⏱ 15 phútInterpret x=Acos(ωt+φ), connect phase to the reference circle and derive velocity direction without confusing position and path length.
⏱ 15 phútUse path difference and phase to classify constructive and destructive interference for coherent in-phase sources.
⏱ 15 phútApply path-difference conditions for coherent sources while distinguishing phase assumptions and nodal versus antinodal locations.
⏱ 15 phútRelate electric field, potential difference and work while distinguishing vector direction from scalar potential.
⏱ 15 phútApply magnetic flux and Faraday–Lenz law with correct surface-normal angle and induced-current direction.
⏱ 15 phútRelate electric field, potential difference, capacitance, charge and stored energy with correct directions and units.
⏱ 15 phútRelate displacement, velocity, acceleration, phase and energy in simple harmonic motion with correct signs and extrema.
⏱ 15 phútAnalyze DC circuits with node and loop laws, equivalent resistance and power while maintaining consistent current directions and signs.
⏱ 15 phútUse principal rays and the thin-lens equation with a consistent sign convention to distinguish real and virtual images.
⏱ 15 phútInterpret standing waves as interference of opposite-traveling waves and apply node–antinode spacing and boundary conditions correctly.
⏱ 15 phútRelate sound intensity to power per area, calculate logarithmic sound levels and distinguish physical frequency and intensity from perceived pitch and loudness.
⏱ 15 phútUse vector products to determine magnetic-force magnitude and direction while recognizing when the force is zero and why it does no work on a point charge.
⏱ 15 phútHiểu điện dung là đặc trưng hình học–điện môi, vận dụng Q=CU và W=CU²/2, phân biệt quá trình nạp với trạng thái đã nạp.
⏱ 15 phútMô hình hóa nguồn thực bằng suất điện động và điện trở trong, tính dòng mạch kín, hiệu điện thế cực và hiệu suất truyền năng lượng.
⏱ 15 phútMô tả trao đổi động năng–thế năng, xác định chu kì biến thiên năng lượng và phân biệt dao động lí tưởng với tắt dần.
⏱ 15 phútPhân biệt dao động riêng–cưỡng bức, đọc đường cong cộng hưởng theo tần số và giải thích vai trò lực cản.
⏱ 15 phútPhân biệt chuyển động của phần tử môi trường với sự truyền pha và năng lượng, vận dụng v=λf và đọc độ lệch pha theo khoảng cách.
⏱ 15 phútĐọc thang volt/div và time/div, xác định biên độ–chu kì từ số ô, phân biệt tín hiệu hiển thị với đại lượng vật lí được cảm biến chuyển đổi.
⏱ 15 phútÁp dụng định luật phản xạ, quan hệ v=fλ và mô tả sự đổi hướng khi tốc độ truyền thay đổi qua biên.
⏱ 15 phútThiết lập phương trình nút, vòng kín với quy ước chiều dòng và dấu nguồn–điện trở nhất quán.
⏱ 15 phútĐọc pha từ phương trình điều hòa, tính độ lệch pha theo thời gian hoặc khoảng cách và phân biệt cùng pha, ngược pha, vuông pha theo modulo chu kì.
⏱ 15 phútGiải thích sự nén–giãn mặt sóng khi nguồn hoặc người quan sát chuyển động, dùng đúng dấu trong công thức âm học và nhận diện các giới hạn của mô hình.
⏱ 15 phútGiải thích biên độ biến thiên do chồng chất hai âm gần tần số, suy tần số phách bằng độ chênh tần số và phân biệt phách với một nguồn tự đổi tần số.
⏱ 15 phút