Pha sáng và Calvin: năng lượng được tạo ở đâu, carbon đi về đâu?
Ghép dòng electron, gradient proton, ATP–NADPH với ba chặng cố định CO₂.
⏱ 15 phútHọc tuần tự theo chương và yêu cầu cần đạt; mỗi bài gồm lý thuyết, ví dụ, luyện tập và quiz.
Đăng nhập để bắt đầu →Ghép dòng electron, gradient proton, ATP–NADPH với ba chặng cố định CO₂.
⏱ 15 phútNối hình thái lá, mô giậu, khí khổng, grana và stroma với chức năng cụ thể.
⏱ 15 phútKết nối thế nước, đai Caspary, mạch gỗ và lực hút do thoát hơi nước.
⏱ 15 phútXác định cảm biến, trung tâm điều khiển, cơ quan thực hiện và biến được điều chỉnh.
⏱ 15 phútKết nối thế nước, con đường gian bào–tế bào chất và đai Caspary.
⏱ 15 phútPhân biệt chất được chở, động lực và hướng vận chuyển trong cây.
⏱ 15 phútTheo dõi ion, nước và sức trương trong tế bào khí khổng khi van mở–đóng.
⏱ 15 phútPhân biệt nguyên tố thiết yếu, đa lượng–vi lượng và chẩn đoán thiếu khoáng theo tính di động.
⏱ 15 phútNối cố định, khoáng hóa, nitrate hóa, hấp thu và đồng hóa trong chu trình nitơ.
⏱ 15 phútPhân biệt tách không gian, tách thời gian và điều kiện sinh thái phù hợp.
⏱ 15 phútĐọc đường đáp ứng với ánh sáng, CO₂, nhiệt độ, nước theo nguyên lý nhân tố giới hạn.
⏱ 15 phútPhân biệt năng suất sinh học, năng suất kinh tế và cách tăng phần sản phẩm thu hoạch.
⏱ 15 phútKết nối nhiệt độ, nước, oxygen với tốc độ hô hấp và tổn thất chất khô sau thu hoạch.
⏱ 15 phútSo sánh tiêu hóa nội bào, túi tiêu hóa và ống tiêu hóa hoàn chỉnh bằng hiệu quả xử lý.
⏱ 15 phútSo sánh da, mang, hệ ống khí và phổi bằng bốn nguyên tắc khuếch tán.
⏱ 15 phútTheo dõi máu qua tim, phổi và cơ thể để tránh học thuộc rời rạc.
⏱ 15 phútPhân tích hướng sáng, hướng trọng lực và hướng tiếp xúc bằng sinh trưởng không đều.
⏱ 15 phútPhân biệt ứng động sinh trưởng và không sinh trưởng qua cơ chế đóng lá, nở hoa.
⏱ 15 phútNhìn vận động và biến đổi sinh lý của cây như một chuỗi xử lý thông tin.
⏱ 15 phútHiểu khử cực, tái cực và thời kỳ trơ bằng chuyển động Na⁺, K⁺.
⏱ 15 phútHiểu chuỗi điện–hóa–điện và lý do synapse truyền một chiều.
⏱ 15 phútPhân biệt phản xạ cố định với quen nhờn, điều kiện hóa, học không gian và học xã hội.
⏱ 15 phútNối mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên với cấu tạo thân non và vòng gỗ.
⏱ 15 phútHiểu auxin, cytokinin, gibberellin, ABA và ethylene theo nguồn, mô đích và tương tác.
⏱ 15 phútHiểu quang chu kỳ, xuân hóa và vai trò của lá trong cảm nhận độ dài đêm.
⏱ 15 phútPhân biệt sinh trưởng với phát triển, biến thái hoàn toàn với không hoàn toàn.
⏱ 15 phútKết nối hormone, dinh dưỡng, nhiệt độ và sức khỏe với tốc độ sinh trưởng.
⏱ 15 phútHiểu cơ sở nguyên phân, các cách nhân giống và vì sao cây con gần như giữ nguyên kiểu gene.
⏱ 15 phútTheo đường thụ phấn, ống phấn, thụ tinh kép và sự hình thành hạt–quả.
⏱ 15 phútPhân biệt phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh bằng cơ chế và ví dụ.
⏱ 15 phútTheo bốn chặng tạo giao tử, thụ tinh, phát triển phôi và sinh trưởng sau sinh.
⏱ 15 phútTheo đường GnRH → FSH/LH → tuyến sinh dục và cơ chế phản hồi âm, dương.
⏱ 15 phútHiểu nguyên tắc tránh thai, phòng nhiễm khuẩn và ra quyết định có trách nhiệm.
⏱ 15 phútTrace carbon and electron flow through glycolysis, the citric acid cycle and oxidative phosphorylation without treating ATP yield as a fixed universal number.
⏱ 15 phútExplain plant hormone signaling as context-dependent interactions among source, transport, concentration and target tissue.
⏱ 15 phútCompare innate and adaptive immunity, trace antigen recognition and memory, and distinguish vaccination from immediate passive protection.
⏱ 15 phútTrace neural signals from membrane potential through synaptic transmission and feedback without describing action-potential amplitude as stimulus strength.
⏱ 15 phútCompare C3, C4 and CAM photosynthesis through carbon fixation, spatial or temporal separation, water use and environmental tradeoffs.
⏱ 15 phútTrace blood flow through systemic and pulmonary circuits, relate vessel structure to pressure and separate bulk flow from capillary exchange.
⏱ 15 phútTrace flowering-plant reproduction from pollen transfer through tube growth and double fertilization to seed and fruit development.
⏱ 15 phútTrace nephron processes and hormonal feedback in water and solute balance while distinguishing filtration from selective reabsorption and secretion.
⏱ 15 phútPhân biệt sinh trưởng với phát triển, so sánh biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn, phân tích phối hợp hormone–môi trường.
⏱ 15 phútSo sánh sinh sản vô tính–hữu tính, hiểu thụ tinh ngoài–trong và phân tích điều hòa hormone mà không giản lược thành một tuyến tính đơn.
⏱ 15 phútPhân biệt thành phần bẩm sinh và học được, giải thích cung phản xạ–hệ thần kinh, phân tích điều kiện hóa mà không nhân hóa hành vi.
⏱ 15 phútGiải thích đường truyền trong cung phản xạ, phân biệt phản xạ với hành vi có ý thức và hiểu vai trò xử lí của hệ thần kinh.
⏱ 15 phútTheo dõi nước–ion khoáng trong mạch gỗ và chất hữu cơ trong mạch rây, giải thích động lực vận chuyển và tránh mô hình một chiều cứng nhắc.
⏱ 15 phútTheo dõi tiêu hóa cơ học–hóa học và hấp thụ qua ruột non, phân biệt đường đi của chất dinh dưỡng tan trong máu với lipid qua bạch huyết.
⏱ 15 phútGiải thích lực hút do thoát hơi nước, cơ chế khí khổng và tác động của ánh sáng, độ ẩm, gió, ABA đến cân bằng nước.
⏱ 15 phútPhân biệt nguyên tố thiết yếu, hấp thu chủ động–thụ động và giải thích triệu chứng thiếu theo tính di động của nguyên tố.
⏱ 15 phútGiải thích hướng sáng và hướng trọng lực bằng cảm nhận kích thích, phân bố tín hiệu và sinh trưởng không đều; tránh mô tả cây “chủ động đi” về nguồn.
⏱ 15 phútTheo dõi dòng dịch qua nephron, phân biệt ba quá trình tạo nước tiểu và giải thích vai trò ADH theo phản hồi âm mà không biến sơ đồ thành chẩn đoán y khoa.
⏱ 15 phútGiải thích sự phối hợp giữa phytochrome, độ dài đêm và nhịp sinh học trong đáp ứng ra hoa; phân biệt cây ngày ngắn, ngày dài và vai trò của tín hiệu lá.
⏱ 15 phútTheo dõi sự thay đổi sarcomere khi actin trượt qua myosin, giải thích Ca²⁺ mở vị trí liên kết và ATP điều khiển chu trình cầu nối mà không nói sợi co ngắn.
⏱ 15 phút